Tłumaczenie "antycholinergiczne lek" na języku wietnamskim:


Miałeś na myśli : anty cholinergiczne lek ?

Ads

  Przykłady (Zewnętrzne źródła, nie recenzja)

Lek albańskiName
An ba niName
Lek przyszłości.
Thuốc của tương lai đấy các bạn.
LEK ANTYDEPRESYJNY
ZOLOFT Thuốc chống suy nhược
Brał cudowny lek?
Anh ta được dùng thuốc gì rồi?
Też mi lek.
Thuốc gì kinh vậy?
Co to jest lek?
Thế nào là một loại thuốc?
Lek nazywa się... Provasic.
Tên của loại thuốc ấy là Provasic.
Znaleziono przy nim lek.
Các nhà điều tra cho biết, họ tìm thấy chai thuốc bên cạnh ông.
Ten lek jest bardzo skuteczny.
Thuốc này rất có hiệu quả.
Oto lek o nazwie reboksetyna.
Đây là một loại thuốc gọi là reboxetine.
To jest ten cudowny lek?
Để tìm ra phương thuốc thần đó à?
Wystarczy Bob lub lek. med.
Ồ, cứ gọi tôi là Bob... bác sĩ khoa nội. Và cha mẹ của anh ấy, Linda Banks.
Być może oni mają lek.
Có thể họ có thuốc giải.
Ten lek był przeznaczony na raka.
Đây là loại thuốc lúc đầu được phát triển để trị ung thư.
Jeżeli lek się skończy, zdecydowanie umrzesz.
Nếu bạn hết thuốc, chắc chắn bạn sẽ chết.
Niech użyją lek ów z lwa...
Em nói với hắn dùng thuốc của sư tử. Nó rất hiệu quả.
To jest nowy lek, całkowicie nieszkodliwy.
Đây là thuốc mới, hoàn toàn vô hại.
Najlepszy lek na pustynie na rynku.
Phương thuốc cho sa mạc tốt nhất hiện nay.
To lek chroniący komórki przed infekcją.
Đó là một loại thuốc ngăn ngừa vết thương bị nhiễm trùng.
około trzydziestu handlarzy lek został zamordowany.
Vụ án đó không phải do anh phụ trách hay sao? Xuống xe.
Nie mówiłam, że EDTA to lek.
Tôi đâu có nói E.D.T.A. là thuốc chữa!
Ross zapomniał wziąć lek na głowę.
Tôi vừa phát hiện ra Ross đã quên uống thuốc trị rối loạn tâm lý.
Miał brać ten lek do końca życia.
Và ông phải dùng thuốc đó đến hết đời.
Tym razem jednak nie reagują na lek.
Và tại thời điểm này, họ không còn phản ứng với thuốc nữa.
To reboxetyna, lek antydepresyjny, który sam przepisywałem.
Vì vậy, đây là một loại thuốc được gọi là reboxetine, và đây là một loại thuốc rằng bản thân tôi cũng kê toa. Nó là một thuốc chống trầm cảm.
Lek chemioterapeutyczny oddziałuje na wszystkie te komórki.
Khi bạn uống thuốc hóa trị nó sẽ tiêu diệt tất cả các tế bào này.
Możliwe, że sam lek zmienia komórki w odporne.
Và thực tế, nó có thể thay đổi chính các tế bào để làm cho các tế bào trở nên kháng thuốc.
Jak powiedziałeś w Timbuktu, to dobry lek. Spróbuj.
Cũng như ông đã nói ở Timbuktu, đây là một liều thuốc tốt. Thử đi.
Ludzie, dla których lek byłby wybawieniem, mogliby go stosować.
Những người mà thuốc có tác dụng có thể tiếp tục dùng thuốc.
Słyszałam, że dałaś mu lek na przeziębienie tego ranka.
Tôi nghe chị đã cho Seung Jo uống thuốc ngủ sáng nay.
I przynajmniej dla jednego z nich musi być lek.
Và ít nhất cho một trong số đó, có một loại thuốc.
Można zrobić to, porównując nowy lek do jakiegoś szmelcu.
Bạn còn có thể bóp méo dữ liệu bằng cách tạo ra thứ để bạn phân biệt thuốc mới với rác rưởi thực sự.
Firmy starają się pokazać swój lek w lepszym świetle.
Vì vậy, bạn khiến cho thuốc của bạn trông tốt hơn.
Więc wszystko co w siebie wrzucałem traktowałem jak lek.
Vậy nên, mọi thứ tôi đưa vào cơ thể Tôi cho rằng toàn là thuốc.
Leczenie jest trudne, ale istnieje lek o nazwie salvarsan.
Việc điều trị rất khó khăn, nhưng người ta có một thứ gọi là salvarsan.
Gdy się stąd wydostaniemy, wezmę ten twój cudowny lek.
Có thể khi ra khỏi đây... tôi sẽ để cô chữa bệnh cho tôi.
A jeśli cofacie pacjenta to który lek próbujecie jako pierwszy?
Va nê u ke o ho la i anh se thư ibuprofen hay piroxicam? Ca i na o?
Skąd wiadomo, czy lek jest bezpieczny, zanim podamy go ludziom?
Làm sao để chúng ta biết, ví dụ, các loại thuốc có an toàn không, trước khi chúng ta đưa chúng cho con người?
To lek na egocentryzm, sposób aby poczuć tę ideę Darwina.
Vì vậy, liệu pháp cho tính tự phụ, cách để cảm nhận ý tưởng của Darwin
I to uważam za słuszne, taka kontrola pozwoliłaby uzyskać lepszy lek.
Và tôi tin như thế sẽ tốt hơn, những kiểm soát như vậy tôt hơn hết nên được làm dưới dạng thuốc.
Myszy z nowotworem, które dostają lek, żyją, a inne szybko umierają.
Những con chuột bị ung thư mà sử dụng loại thuốc này sống, và những con mà không dùng thuốc bị chết.
Po upływie 20 godzin od zakażenia Chimerą, nie skutkuje żaden lek.
Sau khi anh bị nhiễm vi rút Chimera 20 tiếng, thì không có thuốc gì có thể cứu được anh.
I nie jest to pusta obietnica, że lek będzie działał bez względu na wszystko, bo zawarte są tu statystyki mówiące jak skuteczny jest dany lek.
Nó không phải là những lời hứa hẹn mơ hồ như thuốc luôn có tác dụng trong bất cứ hoàn cảnh nào, mà bạn sẽ nhận được những thống kê về hiệu quả của nó
A gdybyśmy oboje mieli chorobę Parkinsona i wzięlibyśmy ten sam lek, ale różnilibyśmy się pod względem genetycznym, lek ten prawdopodobnie odniósłby inny skutek. Mogłoby się okazać, że lek, który przyniósł cudowne efekty w moim przypadku, był całkowicie nieefektywny w innym.
Và nếu chúng ta đều mắc bệnh Parkinson và ta nhận cùng một cách điều trị, nhưng vì chúng ta có kiểu gen khác nhau, thì chúng ta vẫn có thể có các kết quả khác nhau và rất có thể một loại thuốc hoạt động hiệu quả tới tôi
Dla ludzi cierpiących na ciężkie zapalenie stawów lek ten był prawdziwym wybawieniem.
Đối với những người bị viêm khớp nặng, nó thực sự là phao cứu sinh.

 

Powiązane Wyszukiwania: Lek -