Tłumaczenie "artyleria przeciwlotnicza" na języku wietnamskim:


Ads

  Przykłady (Zewnętrzne źródła, nie recenzja)

Artyleria?
Súng pháo?
To artyleria USA.
Là pháo binh Mỹ.
Artyleria, ogień w pogotowiu.
Pháo binh, bắn.
Artyleria na ostatnie współrzędne.
Tôi cần pháo binh vào mục tiêu đã nhắc lúc nãy.
Bateria B, 526. artyleria polowa.
Khẩu pháo B, Pháo đội Cơ động 526, sếp.
Ich artyleria zaraz nas dopadnie.
Họ sắp dội pháo.
W początkowej fazie artyleria utoruje wam drogę.
Pháo binh phải có khả năng dọn đường khá sạch sẽ trong đợt tiến quân đầu tiên.
Czołgi, artyleria, oddziały, wszystko musi przejść tym mostem.
Thiết giáp, pháo binh, kỵ binh, tất cả đều phải đi qua cây cầu này.
Czołgi i artyleria nie dadzą rady bo limfocyty T nie rozpoznają zagrożenia.
Và việc cử xe tăng và pháo binh đến cũng không đem lại hiệu quả gì vì các tế bào T cũng không nhận diện được virut.
Ciężka artyleria w operacjach terrorystycznych, broń palna i bomby to też nic nowego.
Nhưng pháo hạng nặng chả phải là thứ gì mới mẻ trong các tổ chức khủng bố. Súng và bom cũng chẳng là thứ mới mẻ gì.
Testować będziemy zasięg i dokładność wystrzelonego przez obronę przeciwlotnicza. Rakiety wyposażone w głowice ćwiczebne, będą poruszały się na stałym lądem a w końcu nad morzem, aż do celu.
Những ALCM, với những đầu đạn giả... sẽ xuất phát từ mặt đất theo quán tính... bay trên mặt nước, tiến đến mục tiêu

 

Powiązane Wyszukiwania: Artyleria -